phát mại

Học thuật
Thân thiện
phát mại

Một ngôi nhà bị tịch thu đang được phát mại công khai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đem bán tài sản (thường tài sản bị tịch thu, biên) một cách công khai, chính thức sau khi quyết định hoặc sự cho phép của cơ quan thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Hành động này thường nhằm mục đích thanhtài sản để thu hồi nợ hoặc thực hiện các quyết định hành chính, tư pháp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Theo bản án, tòa án sẽ tiến hành phát mại số tài sản thế chấp để trả nợ cho ngân hàng.
    • Cơ quan thi hành án đã ra thông báo về việc phát mại chiếc xe ô tô bị biên.
    • Tài sản của doanh nghiệp phá sản sẽ được phát mại công khai để phân chia cho các chủ nợ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rao phát mại": thông báo công khai về việc sẽ bán tài sản.
    • quan chức năng đã rao phát mại ngôi nhà trên các phương tiện thông tin đại chúng.
  • "cuộc phát mại": chỉ một sự kiện, một phiên bán tài sản theo hình thức phát mại.
    • Cuộc phát mại tài sản sẽ được tổ chức vào sáng thứ Hai tới.
Biến thể từ gần giống
  • Phát mãi (động từ): Đây một biến thể chính tả khác của "phát mại", cùng nghĩa cách sử dụng.
  • Bán đấu giá (động từ): Hành động bán tài sản công khai cho người trả giá cao nhất, thường dùng trong bối cảnh thương mại hoặc thanhtài sản giá trị. "Phát mại" thường mang sắc thái hành chính, tư pháp hơn.
  • Thanhtài sản (cụm động từ): Hành động bán tài sản để thu hồi vốn hoặc giải quyết nghĩa vụ tài chính, phạm vi nghĩa rộng hơn "phát mại".
Từ đồng nghĩa
  • Bán công khai: bán một cách minh bạch, rộng rãi trước công chúng.
  • Tịch biên bán: (cụm từ mô tả) chỉ toàn bộ quá trình tịch thu sau đó đem bán tài sản.
Lưu ý về ngữ nghĩa phong cách
  • Phong cách: Từ "phát mại" mang tính chất hành chính, pháp lý, thường xuất hiện trong văn bản luật, thông báo của cơ quan nhà nước, quyết định của tòa án hoặc trong các văn bản về kinh tế - tài chính chính thức.
  • Sắc thái: Từ này nhấn mạnh tính chất bắt buộc, chính thức của việc bán tài sản theo quy trình pháp luật, thường không phải do chủ sở hữu tự nguyện.
phát mại

Một ngôi nhà bị tịch thu đang được phát mại công khai.

  1. Đem bán, sau khi được chính quyền cho phép: Phát mại một ngôi nhà bị tịch thu.